Call (something) square phrase
Tuyên bố một khoản nợ hoặc nghĩa vụ đã được thanh toán, hoặc đã kết thúc.
Thank you for paying the debt. Now I can call it square. - Cảm ơn đã trả nợ. Giờ tôi có thể tuyên bố hết nợ rồi.
Our partner has just squared up and we can call it square now. - Đối tác của chúng ta vừa thanh toán nợ và chúng ta có thể tuyên bố hết nợ.
Động từ "call" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.