Cat ice noun phrase informal
Được dùng để chỉ bề mặt băng mỏng mà ở dưới nước đã rút.
Be careful! There was cat ice on the lake. - Cẩn thận đấy! Có một lớp băng mỏng trên mặt hồ.
There was a whole series of tragic traffic accidents due to cat ice. - Đã có hàng loạt tai nạn thảm khốc xảy ra là do lớp băng mỏng.
You're treading on cat ice, son! - Con trai, con đang đi trên lớp băng mỏng đấy!
Cực kỳ ốm, gầy đét
1. Ướp lạnh thứ gì đó, chẳng hạn như đồ ăn hoặc thức uống, để bảo quản.
2. Trì hoãn việc gì đó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.