Catch a weasel asleep American phrase
Khiến người cảnh giác, hoặc tỉnh táo cảm thấy ngạc nhiên
I tried to make John, a former Navy, scared, yet I failed to catch a weasel asleep all time. - Tôi đã cố gắng làm cho John, một cựu Hải quân, bị hoảng sợ, nhưng tôi đã thất bại trong việc làm ngạc nhiên một người cảnh giác như anh ta.
He is a vigilant person yet he looked dumbfounded when he saw me hold a fake gun. Yay! I caught a weasel asleep. - Anh ấy là một người cảnh giác nhưng anh ấy đã chết lặng khi nhìn thấy tôi cầm một khẩu súng giả. Yay! Tôi đã làm cho anh ấy sốc rồi.
Cảm thấy ngạc nhiên bởi một số sự việc xảy ra bất ngờ
Làm ai đó rất ngạc nhiên, sốc hoặc bối rối
Động từ "catch" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cách diễn đạt này không rõ ràng.
Đàn ông thường chịu trách nhiệm xây dựng ngôi nhà, trong khi phụ nữ trang trí ngôi nhà đó để biến nó thành tổ ấm.
A: I built this house; meanwhile, my wife was in charge of designing its interior and exterior.
B: It is true that men make houses, women make homes.