Be caught with (one's) hand in the cookie jar In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "be caught with (one's) hand in the cookie jar", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-06-10 06:06

Meaning of Be caught with (one's) hand in the cookie jar

Synonyms:

have your hand in the till.

Be caught with (one's) hand in the cookie jar American phrase

Bị bắt khi đang làm điều sai trái hoặc điều cấm, đặc biệt là liên quan đến hối lộ hoặc lạm dụng chức vụ, quyền hạn của ai đó

The accountant was caught with her hand in the cookie jar. Unless the hidden camera hadn't been installed, no one would have known her evil deeds. - Cô kế toán bị bắt khi đang làm điều xấu. Nếu không đặt camera ẩn thì không ai có thể biết được hành động xấu xa của cô ta.

Having got caught with his hand in the cookie jar, he was imprisoned for eight years. - Bị bắt quả tang khi đang làm việc xấu, anh ta đã bị phạt tù tám năm.

Grammar and Usage of Be caught with (one's) hand in the cookie jar

Các Dạng Của Động Từ

  • was caught with (one's) hand in the cookie jar
  • been caught with (one's) hand in the cookie jar
  • were caught with (one's) hand in the cookie jar

Động từ "be" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Be caught with (one's) hand in the cookie jar

Vì người Anh sử dụng thuật ngữ bánh quy thay vì bánh quy, và không có ngôn ngữ Anh tương đương, nên thành ngữ này chủ yếu là ở Bắc Mỹ. Hũ đựng bánh quy làm bằng gốm hoặc chất liệu khác từ lâu đã trở thành truyền thống trong các hộ gia đình Mỹ và trẻ em thường không được phép mở nó cho đến khi được cho phép. gây nghiện cho họ. Khía cạnh này của văn hóa Mỹ, cùng với thực tế là tiền thu hút, đã khiến thuật ngữ này được áp dụng để chỉ hành vi trộm cắp tiền cũng như các ứng dụng chung hơn.

The Origin Cited: Internet .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Verbosity leads to unclear, inarticulate things
Một phong cách diễn đạt sử dụng quá nhiều từ ngữ hoặc những từ vô nghĩa sẽ dẫn đến những điều không rõ ràng.
Example: You should not talk about it that much because verbosity leads to unclear, inarticulate things
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode