Chevrolegs noun
Một chân (được sử dụng khi một người có nghĩa là anh ấy / cô ấy đi bộ hoặc chạy).
I decided to walk here, but when my chevrolegs started getting hurt, I had to call a taxi. - Tôi quyết định đi bộ đến đây, nhưng khi mà chân tôi bắt đầu bị đau, tôi phải gọi taxi.
A: My bike is out of order. I can't come to the party with you. B: Come on, bro. It's just one mile away from your house. Rely on your chevrolegs! - A: Chiếc xe đạp của tôi hỏng rồi. Tôi không thể đến dự tiệc với bạn. B: Nào anh bạn. Cách nhà có một dặm thôi mà. Dựa vào đôi chân của mình đi!
Từ này là một cách chơi chữ của thương hiệu xe hơi Chevrolet.