Chillaxing In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "chillaxing", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jenne Phuong calendar 2021-07-10 12:07

Meaning of Chillaxing

Synonyms:

unwinding

Chillaxing informal noun

Tiếng lóng này là một từ ghép của "chilling" và "relaxing", thường được rút ngắn một cách thông tục thành "chillaxin"

Nếu ai đó đang "chillaxing", anh ấy / cô ấy đang ở trong trạng thái xả hơi, thư giãn. Họ đang nghỉ ngơi hoặc giải trí, đặc biệt là sau khi làm việc hoặc nỗ lực.

We have had all our work done since last week. Now, we're simply chillaxing at home and binge-watching a popular TV show. - Chúng tôi đã hoàn thành hết công việc từ tuần trước. Bây giờ, chúng tôi chỉ đơn giản là nghỉ ngơi, thư giãn và cày một chương trình nổi tiếng trên TV

What Marry needs is basically chillaxing and sunbathing by the beach because she has been stressed out lately. - Những gì Marry cần chỉ đơn giản là thư giãn, nghỉ ngơi và tắm nắng bên bờ biển vì cô ấy bị căng thẳng gần đây.

A: "Do you have any plan for weekend?" B: "I have no idea. Maybe I'm at home chillaxing and playing games. Do you want to join in?" A: "That's cool. I'm in" - A: "Mày có kế hoạch gì cho cuối tuần chưa?" B: "Tao không biết nữa. Chắc là tao sẽ ở nhà thư giãn và chơi game. Mày muốn tham gia không?" A: "Được đấy. Tao tham gia"

Origin of Chillaxing

Động từ “chillax” đã có từ giữa những năm chín mươi. Một sự pha trộn của các động từ “chill”“relax”, ban đầu nó được sử dụng chủ yếu trong câu mệnh lệnh như một cách để bảo ai đó bình tĩnh và thư giãn về điều gì đó. Mặc dù ban đầu dành cho thanh thiếu niên và những người trẻ tuổi hơn, dần dần nó được những người dùng ngôn ngữ lớn tuổi sử dụng, theo thời gian mang ý nghĩa hơi khác là “thư giãn để vui vẻ, thoải mái”.
Động từ “chill” bắt nguồn từ tiếng Anh cổ, xuất phát từ từ “cele” “ciele” có nghĩa là “lạnh”
 

The Origin Cited: macmillandictionary.com .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
bandy words (with somebody)

Tranh luận với ai đó

Example:

I do not want to bandy words with you about those trivial things.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode