Chippy around informal slang verb phrase
"Chippy" là một từ lóng để chỉ một phụ nữ lăng nhăng hoặc gái mại dâm.
Có xu hướng lăng nhăng.
He promised that he wouldn't chippy around anymore. - Anh ta hứa rằng sẽ không lăng nhăng nữa.
You shouldn't marry him. He is said to chippy around. - Bạn không nên cưới hắn ta. Người ta nói rằng hắn lăng nhăng.
Để chỉ một người danh sách bạn tình thoáng qua của ai đó.
Những cử chỉ yêu đương của các cặp đôi như vuốt ve, hôn và âu yếm
Quan hệ tình dục
Tổ uyên ương; tổ ấm tình yêu
Quan hệ tình dục
Động từ "chippy" nên được chia theo thì của nó.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.