Circulate among (someone or something) phrasal verb informal
Được sử dụng để nói ai đó hoặc cái gì di chuyển qua hoặc lan truyền trong một nhóm người hay vật.
The gossip circulated among the employees that the chairman was going to resign. - Tin đồn lan truyền khắp nhân viên rằng ngài chủ tịch sắp từ chức.
Mark circulated among the rooms, offering drinks to the guests. - Mark đi vòng quanh các phòng, mời đồ uống cho khách.
At the party, he circulated among their guests, but he didn't acknowledge my presence. - Ở bữa tiệc, anh ta đi quanh giữa những người khách, nhưng anh ta lại không nhận thấy sự hiện diện của tôi.
Di chuyển nhanh chóng lên xuống và từ bên này sang bên kia, thường là để tránh va phải hoặc bị vật gì đó đâm vào
Di chuyển một cách chậm chạp và không quan tâm.
Đi thẳng đến một cái gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng.
Đi hay di chuyển một cách nhanh chóng và vội vàng quanh một nơi nào đó.
Động từ "circulate" nên được chia theo thì của nó.
Bị mắc kẹt trong một tình thế không bao giờ thay đổi
I feel like I'm stuck in a rut these days.