Clap (something) together verb phrase
Dùng hai vật, thường là hai bàn tay, gõ vào nhau để tạo tiếng động.
The crowd claps their hands together to cheer up the home team. - Khán giả vỗ tay để cổ vũ tinh thần đội nhà.
Adam made a noise to scare the animal away by clapping two sticks together. - Adam dùng hai cái gậy gõ vào nhau để tạo tiếng động nhằm dọa con thú đi.
Một cái vả bạt tai, thường dùng như một sự trừng phạt
1. Tấn công hoặc đánh đập người nào đó thậm tệ bằng các cú đấm và các đòn đánh khác khiến họ bị tổn hại nghiêm trọng
2. Để đánh bại một cách thuyết phục ai đó trong một cuộc thi cụ thể
Đánh một đứa trẻ vào mông chúng bằng bàn tay rộng mở của bạn, như một hình phạt
hành động quan trọng hơn lời nói
He is a man of few words and many deeds. We can trust him.