Claw off phrase
Làm hư hỏng thứ gì đó từ ai đó hoặc thứ gì khác bằng cách dùng móng vuốt hoặc tay kéo nó thành nhiều mảnh.
When the wife saw her husband going hand in hand with another woman, she charged at them and clawed off the clothes of her husband's lover. - Khi người vợ thấy chồng tay trong tay với người phụ nữ khác, cô ta lao vào họ và cào nát quần áo của nhân tình của chồng
He clawed off his shirt to show his powerful physique after breaking the lifting world's record. - Anh xé toang áo khoe vóc dáng cường tráng sau khi phá kỷ lục nâng tạ thế giới.
When the cat was clawing the cover off my book, I arrived home and stopped it. - Khi con mèo đang cào bìa cuốn sách của tôi, tôi về đến nhà và ngăn nó lại.
Động từ "claw" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Nếu bạn có một cái gì đó trên người của bạn, điều đó có nghĩa là bạn đang cầm theo vật đó trên người.
Customs officers found a gun concealed about your person.