Clean one's clock American informal verb phrase
Đánh bại ai đó một cách dứt khoát
Shut your mouth up or I'll clean your clock . - Câm miệng hoặc tôi sẽ đấm anh.
James' opponent was so strong that he cleaned James' clock. - Đối thủ của James mạnh đến mức đánh bại anh ấy một cách dứt khoát.
Động từ "clean" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ bắt nguồn từ giữa những năm 1900. Thuật ngữ này bắt nguồn từ quân đội. Việc sử dụng "đồng hồ" không rõ ràng nhưng có thể ám chỉ đến việc đánh vào mặt ai đó (đối với "mặt đồng hồ").
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'