Coil up into (something) phrasal verb informal
Xoắn hoặc quấn thân mình hay vật gì đó thành một hình dạng nhất định.
When being lost in the forest, I was frightened that I saw a snake coiling itself up into a knot. - Khi bị lạc trong rừng, tôi đã sợ hãi khi nhìn thấy một con rắn đang cuộn mình lại thành một cái nút.
The children liked this balloon as it was coiled up into the shape of monkey. - Bọn trẻ thích quả bóng bay này vì nó được xoắn lại thành hình con khỉ.
After coming back from work, I saw my cat coiling up into a ball on the rug - Sau khi đi làm về, tôi thấy con mèo của mình cuộn tròn thành một quả bóng nằm trên thảm.
Động từ "coil" nên được chia theo thì của nó.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.