A coincidink noun
Một tình huống khi hai hoặc nhiều sự kiện tình cờ xảy ra cùng một lúc
It was such a coincidink that my roommate and I have the same date of birth. - Thật là một sự trùng hợp khi bạn cùng phòng của tôi và tôi có cùng ngày tháng năm sinh.
You hate bell pepper too? What a coincidink! - Bạn cũng ghét ớt chuông hả? Thật là một sự trùng hợp!
Dùng để nói với ai đó đừng lo lắng về điều gì đó
A: I'll help you prepare the dinner.
B: I am really into cooking myself, so don't worry your pretty little head about it.