Come out on the side of (someone or something) spoken language verb phrase
Quyết định hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó.
The jury finally came out on the side of the plaintiff. - Bồi thẩm đoàn cuối cùng đã đứng về phía nguyên đơn.
I hope the jury will come out on the side of equality and retrial this case. - Tôi hy vọng hội đồng xét xử sẽ đứng về phía công lý và xét xử lại vụ án này.
I hope the jury will come out on the side of equality and retrial this case. - Tôi không thể tin được là bố tôi lại đứng về phía người lạ đó thay vì con trai ông ấy.
After much discussion, they came out on the side of his plan. - Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã quyết định ủng hộ kế hoạch của anh ấy.
Dùng sức ảnh hưởng và quyền lực để giúp đỡ người khác
1. Được nói khi bạn quyết định sử dụng sự ảnh hưởng hay mối quan hệ xã hội để làm có được lợi thế hơn người khác
2. Kiếm kiếm tiền nhanh bằng cách bán tài sản cá nhân hoặc bán tài sản tài chính
3. Chết hoặc qua đời
Giảm hoặc tránh đi khả năng thua cuộc hoặc thất bại trong tương lai bằng cách thử câc phương án khác nhau thay vì chỉ dùng một; đi nước đôi
Khắc phục một số bất lợi hoặc thoát khỏi tình huống xấu khi bạn đã mất nhiều thời gian cho nó.
We love Tim but we all think that it's impossible he can make up leeway and win first place in the race.