Come the raw prawn In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "come the raw prawn", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tonia Thai calendar 2022-04-13 04:04

Meaning of Come the raw prawn

Come the raw prawn Australia verb phrase

Nếu bạn nói rằng ai đó comes the raw prawn, có nghĩa là anh ta đang cố gắng lừa dối bạn, đặc biệt là bằng cách giả vờ không biết về điều gì đó.
 

I saw you leave the office for doing something outside. Don't come the raw prawn with me. - Tôi thấy bạn rời văn phòng để làm việc gì đó bên ngoài. Đừng giả vờ không biết chuyện gì.

I am certain that Jane comes the raw prawn with me because he is the only person who knows where I put my phone. - Tôi chắc chắn rằng Jane đang giả vờ như không biết gì với tôi vì anh ấy là người duy nhất biết tôi cất điện thoại ở đâu.

All the information about our project is disclosed. My coworkers try to investigate Maya but she comes the raw prawn with us. - Tất cả các thông tin về dự án của chúng tôi bị tiết lộ. Đồng nghiệp của tôi cố gắng điều tra Maya nhưng cô ấy vờ như không biết gì cả.

Other phrases about:

string someone along

Duy trì sự chú ý của ai đó hoặc để họ chờ đợi trong một tình trạng không chắc chắn. 

smell a rat
nghi ngờ có điều gì đó không đúng sự thật, không đáng tin cậy hoặc lừa đảo.
crooked as a barrel of fish hooks

Rất không thành thật và dối trá

take sb for a ride

Lừa đảo, lừa gạt ai đó

screw someone over

Lừa đảo, bóc lột ai đó; cố ý đặt ai đó vào một tình huống không công bằng hoặc bất lợi

Grammar and Usage of Come the raw prawn

Các Dạng Của Động Từ

  • come the raw prawn
  • came the raw prawn
  • comes the raw prawn
  • coming the raw prawn
  • to come the raw prawn

Động từ "come" nên được chia theo thì của nó.

Origin of Come the raw prawn

Cụm từ này có từ năm 1942.

The Origin Cited: https://slll.cass.anu.edu.au/ .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
crumb bum

1. Người mà bị khinh thường.

2. Rất tệ

Example:

1. He dropped out of college and became a crumb bum.

2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.

 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode