Come to a pretty pass American British informal
Gặp phải một số tình huống khó khăn hoặc rắc rối
Countless times he has come to a pretty pass for becoming involved in brawls and several protests. - Vô số lần anh ta đã gặp nhiều rắc rối vì tham gia vào các cuộc ẩu đả và một số cuộc biểu tình.
She comes to a pretty pass for making errors in the inventory. - Cô ấy gặp rắc rối khi để xảy ra sai sót trong bản kiêm kê.
A group of 5 students came to a pretty pass since their teacher found out them at a bar. - Một nhóm 5 học sinh đã gặp khá nhiều rắc rối khi giáo viên phát hiện họ tại một quán bar.
Động từ "come" nên được chia theo thì của nó.