Consarn it spoken language
Một câu cảm thán được sử dụng để thể hiện sự thất vọng hoặc bực tức
Consarn it! I've failed the exam again. - Mạ nó! Tôi lại trượt kỳ thi rồi.
Nothing has gone according to my plan at all. Consarn it! - Chẳng có gì diễn ra theo kế hoạch của tôi cả. Mạ nó!
Consarn it! Where did I put my key? It should have been here. - Mạ nó! Tôi đặt cái chìa khóa của mình ở đâu rồi? Đáng lẽ nó phải ở đây chứ.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.