Cook on the front burner spoken language positive verb phrase
Được sử dụng để mô tả rằng ai đó thành công trong một hoạt động cụ thể.
You are cooking on the front burner. That’s a great idea. - Bạn đang đi đúng đường rồi đấy. Ý tưởng đó rất tuyệt vời.
It seems that we are cooking on the front burner to repair that device. - Có vẻ như chúng ta sắp sửa được thiết bị đó rồi.
What a great idea. You are cooking on the front burner to solve this math. - Thật là một ý tưởng hay đấy. Cậu sắp giải được bài toán ấy rồi đấy.
If everything becomes normal again as we restart the machine, we are cooking on the front burner on this repair. - Nếu mọi thứ trở lại bình thường khi chúng tôi khởi động lại máy thì chúng tôi đã thành công sửa được nó rồi.
Thành công vang dội và được nhiều người ngưỡng mộ.
Thành công hoặc đánh bại ai đó về điều gì có một độ chênh lệnh rất nhỏ; chiến thắng rất sít sao
Một người có tiềm năng thành công trong tương lai.
Thành công trong một cái gì đó chỉ bằng một biên độ rất hẹp hay sự chênh lệch rất nhỏ
Cụm từ purple patch được dùng để diễn tả người nào đó đang trong giai đoạn rất thành công hoặc may mắn ở lĩnh vực mà họ đang theo đuổi/thời kỳ đỉnh cao/thời kỳ hoàng kim, đặc biệt trong lĩnh vực thể thao.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.