Cost a packet British informal verb phrase
Có giá rất cao
Look at that gorgeous gown. It must cost a packet. - Hãy nhìn chiếc váy lộng lẫy đó. Nó phải rất đắt tiền.
That bag cost me a packet. - Chiếc tối đó tốn của tôi rất nhiều tiền.
Thay đổi giá cả của món hàng hay điều gì đó.
Được sử dụng để chỉ một thứ gì đó có giá rất cao, rất đắt
Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ.
Chỉ một mức giá rất cao.
Động từ "cost" phải được chia theo thì của nó.
Chỉ một người trực tiếp phụ trách nhiều nhiệm vụ, bao gồm cả nhiệm vụ quan trọng hoặc công việc vụn vặt hàng ngày trong một tổ chức
She opened the local hotpot restaurant and called herself as the chief cook and bottle washer.