Cost a packet British informal verb phrase
Có giá rất cao
Look at that gorgeous gown. It must cost a packet. - Hãy nhìn chiếc váy lộng lẫy đó. Nó phải rất đắt tiền.
That bag cost me a packet. - Chiếc tối đó tốn của tôi rất nhiều tiền.
Thay đổi giá cả của món hàng hay điều gì đó.
Được sử dụng để chỉ một thứ gì đó có giá rất cao, rất đắt
Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ.
Chỉ một mức giá rất cao.
Động từ "cost" phải được chia theo thì của nó.
Dùng để nói với ai đó đừng lo lắng về điều gì đó
A: I'll help you prepare the dinner.
B: I am really into cooking myself, so don't worry your pretty little head about it.