Cost (someone) dearly verb phrase
Khiến ai đó phải gánh chịu những hậu quả khủng khiếp, tổn thương hoặc phiền phức, đặc biệt là hậu quả do một hành động ngu ngốc hoặc một sai lầm.
Having an affair with her boss cost her dearly. - Ngoại tình với ông chủ khiến cô ta trả giá đắt.
That one little mistake cost him dearly and he lost the game. - Sai lầm nhỏ của anh ta đã phải trả giá đắt và anh ta đã thua cuộc.
Peter stole his mother's money, which cost him dearly. - Peter đã lấy trộm tiền của mẹ. Điều này khiến anh ấy phải trả giá đắt.
Thành ngữ ám chỉ rằng ai đó nên nếm trải việc tồi tệ chính họ đã làm với người khác.
1. Bạn sẽ phải chịu hậu quả sau khi những lời khoát lác sai sự thật về bằng cấp của bạn bị phát hiện.
2. Tôi đã thua lỗ do thất bại trong việc đầu tư chứng khoán.
Hậu quả của một cái gì đó.
Động từ "cost" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.