Crack a book phrase
Động từ "crack" được sử dụng theo nghĩa của động từ "mở."
Học bằng cách mở một cuốn sách và đọc nó. (thường được sử dụng với một từ phủ định)
I'll have a test tomorrow, but I haven't cracked a book yet. - Tôi sẽ có một bài kiểm tra vào ngày mai, nhưng tôi vẫn chưa đọc sách.
My friends were surprised when I told them that I had never cracked a book yet aced the tests. - Bạn bè của tôi đã rất ngạc nhiên khi tôi nói với họ rằng tôi chưa bao giờ đọc sách nhưng vẫn làm tốt các bài kiểm tra.
Động từ "crack" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có từ đầu những năm 1700.
Bắt đầu làm việc gì rất hăng hái, nhiệt tình và đầy năng lượng
We have a lot of work to do today, so let’s get stuck in.