Crack wise American informal
Nếu bạn "crack wise", bạn đưa ra những lời nhận xét châm biếm để tạo nên khoảnh khắc hài hước.
You are always the one to crack wise, bro. - Bạn luôn là người nói đùa một cách châm biếm.
He cracked wise about my lack of culinary ability. - Anh ta nói đùa châm biếm khả năng bếp núc thiếu sót của tôi.
Whenever I gather with my friends, we always crack wise about each other. - Bất cứ khi nào tôi tụ tập với đám bạn, chúng tôi luôn châm biếm nói đùa về nhau.
Động từ "crack" nên được chia theo thì của nó.