Crisis actor noun phrase conspiracy theory
Một người được thuê hoặc tình nguyện đóng vai làm nạn nhân trong một cuộc diễn tập dàn dựng dùng để huấn luyện cho đội phản ứng nhanh trong những tình huống khẩn cấp.
A; "Our local police station is looking for a crisis actor. Do you wanna check that out?" B: "I'm not sure. I'm kinda busy right now." - A: "Sở cảnh sát địa phương đang tìm diễn viên đóng vai người gặp nạn đấy. Cậu có muốn đi xem sao không?" B: "Tớ không biết nữa. Tớ dạo này đang hơi bận."
Một người mà người ta cho là được thuê bởi chính phủ hoặc các tổ chức ngầm để đóng vai nạn nhân trong một sự cố được dàn dựng nhằm để đạt một mục đích cụ thể cho tổ chức đó.
People said that the school shooting incident back in July was full of crisis actors and that it wasn't real. - Người ta cho rằng sự cố nổ súng ở trường học hồi tháng Bảy chỉ toàn là diễn viên đóng vai nạn nhân thôi và vụ đó không hề có thật.
hào hứng, phấn khích, thích thú
Children are as keen as mustard to discover new things around them.