Cross paths with (one) phrase
Cụm từ có thể được viết lại thành "cross one's paths".
Nếu một người "cross paths with someone", anh/cô tình cờ thấy ai đó, hoặc gặp ai vô tình và bất ngờ.
On walking to work, I usually cross paths with smiley kids who will certainly make the day. - Trên đường đi làm, tôi thường bắt gặp những đứa trẻ cười tươi rạng rỡ khiến một ngày của tôi trở nên tích cực.
It was such a pleasure to cross paths with my best friend while we were going shopping. - Thiệt vui khi tôi vô tình gặp bạn thân của mình lúc chúng tôi đang đi mua sắm.
I couldn't believe in my eyes. I have just cross paths with Angelina Jolie in a coffee shop. - Tôi không thể tin vào mắt mình nữa. Tôi vừa vô tình gặp Angelina Jolie trong một quán cà phê.
Động từ "cross" nên được chia theo thì của nó.