Crowning achievement In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "crowning achievement", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-03-08 08:03

Meaning of Crowning achievement

Crowning achievement phrase

Thành tích hay khoảnh khắc vĩ đại nhất, đáng chú ý nhất, nổi bật nhất trong cuộc đời / sự nghiệp của ai đó.

 

The crowning achievement of Albert Einstein was the general theory of relativity. - Thành tựu đỉnh cao của Albert Einstein là thuyết tương đối rộng.

As a recent graduate of ABC University, my crowning achievement was graduating in the top 3% of my school, with a GPA of 3.8. - Là một sinh viên mới tốt nghiệp Đại học ABC, thành tích đáng chú ý nhất của tôi là tốt nghiệp trong top 3% người giỏi nhất trường, với điểm trung bình là 3,8.

The crowning achievement in her career achievement was being the youngest person ever awarded a sales management position at her current company. - Thành tích đáng chú ý nhất trong sự nghiệp của cô là người trẻ nhất từng được trao vị trí quản lý bán hàng tại công ty hiện tại.

Origin of Crowning achievement

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
as calm as a toad in the sun
Bình thản chấp nhận những gì xảy ra, bình chân như vại
Example: We can't believe that Liza is as calm as a toad in the sun when she knows she's failing the test the 3rd time.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode