Crowning achievement phrase
Thành tích hay khoảnh khắc vĩ đại nhất, đáng chú ý nhất, nổi bật nhất trong cuộc đời / sự nghiệp của ai đó.
The crowning achievement of Albert Einstein was the general theory of relativity. - Thành tựu đỉnh cao của Albert Einstein là thuyết tương đối rộng.
As a recent graduate of ABC University, my crowning achievement was graduating in the top 3% of my school, with a GPA of 3.8. - Là một sinh viên mới tốt nghiệp Đại học ABC, thành tích đáng chú ý nhất của tôi là tốt nghiệp trong top 3% người giỏi nhất trường, với điểm trung bình là 3,8.
The crowning achievement in her career achievement was being the youngest person ever awarded a sales management position at her current company. - Thành tích đáng chú ý nhất trong sự nghiệp của cô là người trẻ nhất từng được trao vị trí quản lý bán hàng tại công ty hiện tại.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.