Cry Ruth American British slang
Nôn mửa
My mom suggested driving the motorbike since she will cry Ruth if we commute by train. - Mẹ tôi đề nghị đi xe máy vì bà ấy sẽ ói mửa nếu chúng tôi đi bằng tàu hỏa.
No sooner had I seen the car than I started crying Ruth. - Vừa nhìn thấy chiếc xe hơi là tôi đã bắt đầu nôn mửa rồi.
Jane has carsick, please stop the car for her to cry Ruth. - Jane bị say xe, xin hãy dừng xe lại cho cô ấy ói đã.
Khạc nhổ cái gì đó như nước bọt hoặc đờm vào một thứ gì đó.
Nôn mửa
Động từ "cry" nên được chia theo thì của nó.