Cry (someone) a river verb phrase
Một lời đáp trả mỉa mai trước lời than vãn hoặc phàn nàn của ai đó bày tỏ bạn không đồng cảm với họ mấy.
Go ahead and cry me a river! But keep in mind that I won't change my decision. - Cứ khóc lóc thoải mái đi! Nhưng nhớ rằng tôi sẽ không thay đổi quyết định đâu.
A: "My salary is so low. How can I be able to pay the bills?" B: "Cry me a river. At least you still have a job." - A: "Lương của tớ thấp quá. Làm sao tớ có thể trả chi phí sinh hoạt đây?" B: "Cứ kể khổ tiếp đi. Ít ra cậu còn có việc làm."
Dùng để đáp lại một lời đe dọa mà bạn xem là không nhằm nhò gì cả.
Được sử dụng khi một người không thể hiện sự đồng cảm với người đã phải chịu đựng khó khăn
Động từ "cry" nên được chia theo thì của nó.
Câu nói này có nguồn gốc từ bài hát Cry me a river viết bởi Arthur Hamilton và được thu âm năm 1955 bởi Julie London. Arthur nói rằng ông chưa bao giờ nghe cụm từ này trước khi viết lời và ông nghĩ rằng đây là một cách hay ho để truyền tải thông điệp của mình. Nhưng theo những gì chúng ta biết, bài hát là nguồn gốc của câu nói này.
Daughter: So I really want all my friends to have a great time. I was thinking it would be a good idea to have some candy out on the tables for people to snack on.
Mother: Well, if you want them to really enjoy themselves, candy is dandy but liquor is quicker.