Curse the day (one) was born phrase
Cảm thấy buồn hoặc thất vọng về cuộc sống của một người và ước họ không được sinh ra.
I know you've encountered lots of hardship recently, but don't ever curse the day you were born. - Tôi biết gần đây bạn đã gặp rất nhiều khó khăn, nhưng đừng bao giờ mong bạn chưa được sinh ra.
He cursed the day he was born just because he didn't do well on the test. - Anh ấy đã ước mình không được sinh ra chỉ vì anh ấy không làm tốt bài kiểm tra.
Nếu bạn curse the day someone was born, bạn ghét họ đến mức bạn ước họ không được sinh ra.
Don't mention that fucking traitor. I curse the day he was born! - Đừng nhắc đến tên phản bội chết tiệt đó. Tôi ghét thằng đấy đến mức mong nó chưa hề tồn tại!
Gosh! The guy on the upper floor plays loud music at night again! I curse the day he was born! - Chúa ơi! Thằng ở tầng trên lại mở nhạc lớn vào ban đêm! Tôi ghét thằng đấy đến mức mong nó chưa hề tồn tại!
Động từ "curse" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Đi ngủ, nghỉ ngơi
I feel so sleepy, so I want to hit the hay.