Cut (one's) stick phrase
Ra đi trong vội vàng hoặc bí mật.
The robber cut his stick out of the bank when he heard the police siren. - Tên cướp vội vã chuồn khỏi ngân hàng khi nghe tiếng còi cảnh cảnh sát.
Tom cut his stick without saying anything. - Tom vội vã rời đi mà không nói một câu.
Tôi đi đây
Ai đó hoặc một cái gì đó đang khởi hành hoặc rời đi.
Động từ "cut" nên được chia theo thì của nó.
Một đám người xấu
You'd better stay away from them. They are a nest of vipers.