Cut (one's) teeth verb phrase
Đi với giới từ "on"
Tiếp thu kinh nghiệm đầu tiên của bạn, đặc biệt là khi bạn còn trẻ
I cut my teeth on household chores such as cleaning the house or washing dishes when I was just 6 years old. - Tôi đã học hỏi những kinh nghiệm về công việc nhà như dọn dẹp nhà cửa và rửa chén.
She cuts her teeth on playing piano everyday so that she can become a distinguished piano player in the future. - Cô ấy lấy thêm kinh nghiệm bằng cách dạy học hàng ngày để có thể trở thành nghệ sĩ dương cầm ưu tú trong tương lai.
Động từ "cut" phải được chia theo thì của nó.
Thuật ngữ này có từ cuối những năm 1600 và dùng để chỉ động từ " to cut teeth ", có nghĩa là "mọc những chiếc răng đầu tiên của trẻ sơ sinh".
Thành ngữ này thường được dùng để diễn đạt rằng ban nên chấp nhận một tình huống hoặc một sự kiện không vui, bởi vì bạn không thể thay đổi nó.
I have some troubles with my projects recently, but I know these things are sent to try us.