Dart in and out verb phrase
Di chuyển nhanh giữa nơi hoặc vật nào đó
The ball darted in and out of the basket and dropped in the court right after that. - Trái bóng đã di chuyển qua lại trong rổ và rơi xuống đất ngay sau đó.
The woman was darting in and out of cars with a baby in her arms - Người phụ nữ đã đang di chuyển rất nhanh giữa các ô tô với một đứa bé trên tay.
A herd of elephants was darting in and out of the woodland. - Một đàn voi đang di chuyển giữa khu rừng.
Di chuyển nhanh chóng lên xuống và từ bên này sang bên kia, thường là để tránh va phải hoặc bị vật gì đó đâm vào
Di chuyển một cách chậm chạp và không quan tâm.
Đi thẳng đến một cái gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng.
Đi hay di chuyển một cách nhanh chóng và vội vàng quanh một nơi nào đó.
Động từ "dart" nên được chia theo thì của nó.
Phi tiêu là loại dụng cụ có mũi nhọn được sử dụng trong trò nén phi tiêu. Khi ở dạng động từ, nó có nghĩa là chuyển động hoặc di chuyển nhanh.
Rất muốn cái gì đó hoặc rất muốn làm điều gì đó
I'm itching to go to a tranquil place of quiet beauty.