Dart out American phrasal verb
Được sử dụng để chỉ sự di chuyển đột ngột và nhanh chóng ra khỏi một nơi nào đó hoặc một cái gì đó.
The pupils dart out of the classroom as soon as the bell rings. - Các học sinh lao nhanh ra khỏi lớp học ngay khi chuông vừa reo.
Be careful. I have seen a snake darting out of its hole. - Hãy cẩn thận. Tôi vừa thấy một con rắn trườn nhanh ra khỏi lỗ của nó.
Jane yelled and darted out of the bathroom when seeing a mouse. - Jane la lên thất thanh và lao nhanh ra khỏi phòng tắm khi nhìn thấy một con chuột.
Động từ "dart" nên được chia theo thì của nó.
Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.
At the party last night, everyone danced with wild abandon.