Define (something) as (something) verb phrase
Mô tả hoặc ví von một cái gì đó như một cái gì đó khác
When the Tet holiday approaches, Vietnamese people often adorn their house with red ornaments as they define red as luck and prosperity. - Khi Tết đến gần, người Việt thường tô điểm cho ngôi nhà của mình những món đồ trang trí màu đỏ vì họ coi màu đỏ là sự may mắn và thịnh vượng.
Fish sauce is defined as the soul of this dish. - Nước mắm được ví như là linh hồn của món ăn này.
Mô tả điều gì đó theo một cách cụ thể, thường là theo cách không chính xác.
Minh họa hoặc thể hiện cụ thể điều gì theo một cách nào đó
Cố ý mô tả ai đó theo cách xấu xa hoặc độc hại
Miêu tả ai hay cái gì theo cách tiêu cực
Động từ "define" phải được chia theo thì của nó.
1. Một tình huống không may mắn
2. Một thán được dùng từ để bày tỏ sự đồng cảm đối với điều không may của ai đó
1. I have had some tough beans recently. I got low marks and lost my bike just two days later.
2. A: I've got a low mark.
B: Tough bean, bro.