Déjà moo phrase
Cảm giác rằng bạn đã nghe tất cả những điều hoàn toàn vô nghĩa trước đây rồi.
I had déjà moo listening to his excuses for coming late this morning. - Khi tôi nghe những lời bào chữa của anh ấy cho việc đến muộn vào sáng nay tôi có cảm giác đã nghe ở đâu rồi.
A: He's too old for the job. B: That sounds like déjà moo to me. - A: Anh ấy quá già cho công việc. B: Lí do vớ vẩn này hình như tôi đã nghe rồi.
Nói về những thứ ngớ ngẩn, ngu ngốc.
Vô lý; nói chuyện không chân thành.
Cụm từ này được hình thành dựa trên hiện tượng déjà vu, và tiếng kêu của bò.