Deprive sb of your company British humorous
Ngăn không cho một người ở bên cạnh bạn.
Man, I really miss you! I've been deprived of your company for almost a year. - Ôi trời, tớ nhớ cậu quá! Tớ đã không nói chuyện với cậu gần một năm rồi.
I've been deprived of your company just only for a week but it felt like a decade has passed. - Tớ mới không gặp cậu một tuần mà cứ như là cả thập kỷ đã trôi qua vậy.
My busy work schedule has deprived me of your company for weeks. - Lịch trình công việc bận rộn đã khiến tôi không thể gặp bạn rất nhiều tuần rồi.
Động từ "deprive" nên được chia theo thì của nó.
1. Đục một lỗ trên vé của một người để chứng tỏ rằng họ đã trả tiền cho một chuyến đi
2. Làm điều gì đó cho phép một người tiến xa hơn trong một cuộc thi hoặc được thăng chức trong công việc
1. Please, tell me if I forget to punch your ticket.
2. With a view to punching my ticket to the final, I did whatever it takes to win this round.