Detail for (something) verb phrase
Giao cho ai một nhiệm vụ nhất định.
The teacher detailed me for cleaning the equipment yesterday. - Hôm qua giáo viên giao cho tôi dọn dẹp thiết bị.
My younger brother was detailed for guard duty. - Em trai tôi được giao nhiệm vụ canh gác.
Maria detailed me for investigating this murder, and I can't decline it. - Maria giao cho tôi điều tra vụ giết người này, và tôi không thể từ chối việc đó.
Chỉ định một người đến một địa điểm.
Động từ "detail" nên được chia theo thì của nó.
Một khi đã hoàn thành việc gì đó, bạn không thể làm gì khác ngoài việc đối mặt với hậu quả
I know you regret cheating on your test but you can't unring a bell.