Detail for (something) verb phrase
Giao cho ai một nhiệm vụ nhất định.
The teacher detailed me for cleaning the equipment yesterday. - Hôm qua giáo viên giao cho tôi dọn dẹp thiết bị.
My younger brother was detailed for guard duty. - Em trai tôi được giao nhiệm vụ canh gác.
Maria detailed me for investigating this murder, and I can't decline it. - Maria giao cho tôi điều tra vụ giết người này, và tôi không thể từ chối việc đó.
Chỉ định một người đến một địa điểm.
Động từ "detail" nên được chia theo thì của nó.
Sự phấn khích, kích động và mạo hiểm của do việc tham gia các hoạt động, đặc biệt là thể thao và giải trí
Watching Formula One gives us plenty of thrills and spills.