Not have an earthly chance British phrase
Không có cơ hội nào cả
I think that she doesn't have an earthly chance of winning this election. - Tôi nghĩ cô ấy không có cơ hội chiến thắng trong cuộc bầu cử lần này.
This prison is solidly built and modern in order that the prisoners doesn't have an earthly chance of escaping. - Nhà tù này được xây dựng rất kiên cố và hiện đại để các tù nhân chẳng có cơ hội nào để trốn thoát cả.
You wouldn't have an earthly chance of getting a scholarship if you didn't try your best. - Cậu sẽ không có cơ hội được học bổng nếu không cố gắng học tập.
Không gì ngoài may mắn tình cờ
Chớp lấy cơ hội, rủi ro hoặc đánh bạc
Cơ hội cuối cùng để một người đạt được điều gì đó
Cơ hội thứ hai
Có rất ít cơ hội thành công khi làm việc gì đó
Cụm từ nên được chia theo thì.
Cụm từ "no earthly" lần đầu tiên được sử dụng vào giữa những năm 1700 có nghĩa là "không thể".
Vô cùng dễ đoán, suy luận ra cái gì
No prizes for guessing what Steven is thinking.