Not set foot somewhere phrase
Không đến nơi nào đó nữa hoặc không xuất hiện ở một nơi nào nữa
I will never set foot in his house again. His dog is like a devil. - Tôi sẽ không bao giờ đến nhà của ông ta lần thứ hai. Con chó của ông ta giống như một con quỷ.
I would not set foot here. - Tôi sẽ không đến đây nữa.
I never set foot there. It's a dangerous area of the city. - Tôi không bao giờ đặt chân đến nơi đó. Đó là một khu vực nguy hiểm của thành phố.
Thành ngữ được tìm thấy lần đầu tiên trong từ điển dựa trên tác phẩm The Foure Sonnes of Aymon, một tác phẩm kiếm hiệp lãng mạn được dịch vào năm 1490 bởi William Caxton, trong đó ông có chép: “I shall never sette foote there.”
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.