Dirt cheap adjective phrase informal
Rất rẻ.
The land in the country was dirt cheap when we bought it. - Đất ở quê rẻ như bèo lúc chúng tôi mua nó.
The jackets were dirt cheap, so I decided to buy two of them. - Những chiếc áo khoác rất rẻ nên tôi quyết định mua hai chiếc.
As they paid a dirt - cheap cost of labour, workers strike for higher rates of pay. - Họ trả giá nhân công rẻ mạt nên công nhân đình công đòi tăng lương.
Được sử dụng để mô tả một cái gì đó không tốn kém và thú vị