Dirty great/big British adjective phrase informal
This dirty great rabbit is eating my carrots! - Con thỏ siêu to kia đang ăn đám cà rốt của tôi!
We might be late because two dirty great lorries are stucking the whole road! - Chúng ta sẽ trễ mất vì hai chiếc xe tải khổng lồ đang chắn toàn bộ con đường rồi!
John is feeling unwell after eating one dirty big pineapple cake. - John cảm thấy không khỏe sau khi ăn hết chiếc bánh dứa to lớn.
Thành ngữ "Dirty great/big" là một cụm tính từ nên cần được theo sau bởi một danh từ.
The Dirty Great Dinosaur" is my favourite book. - Chú khủng long to lớn" là quyển sách yêu thích của tôi.
Không băn khoăn, lo lắng hay ngạc nhiên về những điều sẽ xảy ra trong cuộc sống mà không được báo trước bởi vì bất cứ chuyện gì cũng có thể xảy ra
Sometimes, the secret to stay happy is to expect the unexpected.