Do a snow job on (someone) phrase informal
Cố gắng thuyết phục ai đó bằng cách nói dối hoặc tâng bốc họ.
That salesman who sold me a supposedly reconditioned car did a snow job on me. - Gã bán hàng đó đã lừa tôi để bán chiếc xe cũ, có vẻ đã được tân trang lại.
That seducer did snow job on that innocent young girl by falsely promising to marry her. - Gã sở khanh đó đã dụ dỗ cô gái trẻ ngây thơ kia bằng lời hứa giả dối rằng sẽ cưới cô ta.
Peter tried to do a snow job on me but I did not believe him. - Peter đã cố lừa tôi nhưng tôi không tin hắn ta.
Duy trì sự chú ý của ai đó hoặc để họ chờ đợi trong một tình trạng không chắc chắn.
Rất không thành thật và dối trá
Cố tình che giấu bản chất, ý định hoặc mục đích thực sự của một người
Dùng để chỉ bất kỳ trò chơi lừa đảo nào
Động từ "do" nên được chia theo thì của nó.