Do one's (own) thing American informal
Cụm từ này có nghĩa là làm theo các kỹ năng, sở trường của một người mà người đó muốn làm, không cần quá chú trọng vào thứ khác.
My daughter tells me she wants to do her own thing when she goes to university. - Con gái tôi nói với tôi rằng con bé muốn làm những gì mình thích khi vào đại học.
We always encourage our children to do their own thing because they are mature. - Chúng tôi luôn khuyến khích con cái chúng tôi làm những việc mà chúng thích bởi vì chúng nó đã trưởng thành rồi.
Động từ "do" nên được chia theo thì của nó.
Nhiều tài liệu nói rằng cụm từ xuất hiện trong The Merchant’s Tale và Chaucer vào những năm 1960.
Mắt thâm
I get eyes like two burnt holes in a blanket after sleepless 2 nights