Dodder along verb phrase
Use to imply the slow movement, especially in the elderly.
My grandmother has tried to dodder along in order to play with the grandchildren. - Bà tôi cố gắng đi chầm chậm để vui đùa cùng các cháu của mình.
Due to the age, my grandpa has to dodder along with his walker. - Vì tuổi cao nên ông tôi phải đi chậm chạp với chiếc xe tập của mình.
The old woman is doddering along on the street without help. - Người phụ nữ lớn tuổi đang đi bộ trên đường mà không ai giúp đỡ.
Di chuyển nhanh chóng lên xuống và từ bên này sang bên kia, thường là để tránh va phải hoặc bị vật gì đó đâm vào
Di chuyển một cách chậm chạp và không quan tâm.
Đi thẳng đến một cái gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng.
Đi hay di chuyển một cách nhanh chóng và vội vàng quanh một nơi nào đó.
Động từ "dodder" nên được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ không rõ ràng.
Người ta thường ghi nhớ những điều xấu mà người khác làm nhưng họ rất dễ dàng quên đi hoặc vứt bỏ những điều tốt đẹp của người khác.