Dodder along In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "dodder along", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Yourpig Huyen calendar 2021-07-26 01:07

Meaning of Dodder along

Dodder along verb phrase

Use to imply the slow movement, especially in the elderly.

My grandmother has tried to dodder along in order to play with the grandchildren. - Bà tôi cố gắng đi chầm chậm để vui đùa cùng các cháu của mình.

Due to the age, my grandpa has to dodder along with his walker. - Vì tuổi cao nên ông tôi phải đi chậm chạp với chiếc xe tập của mình.

The old woman is doddering along on the street without help. - Người phụ nữ lớn tuổi đang đi bộ trên đường mà không ai giúp đỡ.

Other phrases about:

move like the wind
Chạy hoặc di chuyển cực kỳ nhanh
bob and weave

Di chuyển nhanh chóng lên xuống và từ bên này sang bên kia, thường là để tránh va phải hoặc bị vật gì đó đâm vào

dawdle along

Di chuyển một cách chậm chạp và không quan tâm.

Make a Beeline for (someone, something)

Đi thẳng đến một cái gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng.

tear round

Đi hay di chuyển một cách nhanh chóng và vội vàng quanh một nơi nào đó.

Grammar and Usage of Dodder along

Các Dạng Của Động Từ

  • doddered along
  • doddering along
  • dodders along

Động từ "dodder" nên được chia theo thì của nó.

Origin of Dodder along

Nguồn gốc của cụm từ không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Men's evil manners live in brass; their virtues we write in water

Người ta thường ghi nhớ những điều xấu mà người khác làm nhưng họ rất dễ dàng quên đi hoặc vứt bỏ những điều tốt đẹp của người khác.

Example:
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode