Do a roaring trade (in something) British informal
Bán được nhiều sản phẩm trong thời gian ngắn; buôn bán phát đạt
Alison's done a roaring trade in second-hand clothes and helped her family to overcome the poverty. - Alison buôn bán quần áo cũ rất thành công và đã giúp gia đình của cô ấy vượt qua nghèo khó.
Yesterday was a heavy rainy day, so Lee did a roaring trade in umbrellas. - Hôm qua là một ngày mưa tầm tã, thế là Lee đã bán hết số dù (ô) của anh ấy rất nhanh.
Động từ "do" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.