Not hold water phrase
Được nói khi một lời bào chữa, một tuyên bố, v.v. dường như không đúng hoặc hợp lý
Scientists proved that these theories didn't hold water. - Các nhà khoa học đã chứng minh rằng những lý thuyết này không đúng.
Her argument simply doesn't hold water. - Lập luận của cô ấy chỉ đơn giản là không đúng.
Your excuse just does not hold water. - Lời bào chữa của bạn chỉ là không hợp lý.
1. Một chút đắt hơn dự kiến.
2. Điều đó khá bất công hoặc không đúng sự thật.
Nếu bạn nói bạn "take something with a grain of salt", có nghĩa là bạn không tin hoàn toàn vào thứ gì đó mà ngta nói với ban.
1. (n) Vô nghĩa
2. (v) Nói điều gì đó ngu ngốc, ngớ ngẩn hoặc sai trái.
Hình ảnh mô tả một thùng chứa với các lỗ trên đó, có thể được xem như một phép ẩn dụ cho cụm từ này. Lập trường hoặc lập luận có "holes" (sai sót hoặc lỗ hổng trong lập luận).