Do a 180 degree turn expression
Thực hiện một thay đổi lớn hoặc đáng kể trong một khía cạnh cụ thể của cuộc sống của một người.
No one in my family is in favor of the idea of my doing a 180-degree turn on being a fighter. - Không ai trong gia đình tôi ủng hộ ý tưởng tôi thực hiện một sự thay đổi lớn trong đời là trở thành một võ sĩ.
You know what! Mary did a 180 degree turn. She decided to pursue a musical career despite protests from her parents. - Bạn biết gì không! Mary đã thực hiện một sự thay đổi lớn trong đời cô í. Cô quyết định theo đuổi sự nghiệp âm nhạc bất chấp sự phản đối của bố mẹ.
Động từ "do" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.