Donkey's ear In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "donkey's ear", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Rachel Chau calendar 2021-07-21 06:07

Meaning of Donkey's ear

Synonyms:

a month of Sundays

Donkey's ear British informal slang

"Donkey's years" cũng có nghĩa tương tự.

Một khoảng thời gian rất dài

It’s been donkey’s ears since the first time we met. - Đã rất lâu kể từ lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.

They have not seen each other in donkey's ears. - Rất lâu rồi họ không gặp nhau.

I have not been laying on the beach in donkey's ears since the lockdown. - Đã rất lâu rồi, kể từ khi thành phố bị phong tỏa, tôi không được nằm dài trên bãi biển nữa.

Other phrases about:

many moons ago

Đã rất lâu rồi

echo down/through the ages

Liên tục có ảnh hưởng đến một tình huống nào đó hoặc giữa một nhóm người nào đó trong một thời gian dài

time's a-wastin'

Thời gian sắp hết.

anytime soon

Thành ngữ này có nghĩa cái gì đó sẽ xảy ra trong tương lai gần.

blind man's holiday

Blind man's holiday là khoảng thời gian giữa ban ngày và ban đêm hay chạng vạng khi mọi người không thể làm việc bởi vì quá tối để nhìn thấy.

Origin of Donkey's ear

Từ lóng "donkey's ears" có từ năm 1916 từ Vương quốc Anh. "Donkey's ears" dùng để diễn tả “một khoảng thời gian dài” bởi vì đôi tai của những con lừa thì dài.

The Origin Cited: wiktionary.org .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
smell a rat
nghi ngờ có điều gì đó không đúng sự thật, không đáng tin cậy hoặc lừa đảo.
Example: I smelled a rat when he offered me a car with an incredibly low price.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode