Don't even go there spoken language idiom
Không nói hoặc không nghĩ về một chủ đề nào đó vì bạn cảm thấy không thoải mái khi đề cập đến nó.
How about things with your boyfriend? Don't even go there. - Mọi chuyện với bạn trai cậu sao rồi? Đừng nhắc đến nữa.
I won't let you stay out late at night, so don't even go there. - Bố sẽ không cho phép con ở ngoài đêm khuya đâu nên đừng có ý định xin bố.
This food is famous in this restaurant, do you wanna sample it? Don't even go there. - Món này ở đây nổi tiếng lắm, bạn có muốn nếm thử không? Thôi, không đâu.
I don't wanna get married now, so don't even go there. - Con không có ý định kết hôn bây giờ đâu nên mẹ đừng nhắc đến chuyện đó nữa.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.