Drag (one's) tail negative spoken language verb phrase
Để biểu thị việc làm việc miễn cưỡng hoặc chậm chạp.
If you keep dragging your tail on your present job every day. I think you should find another job to do. - Nếu bạn cứ làm việc rề rà như vậy ngày qua ngày. Tôi nghĩ bạn nên tìm một công việc khác để làm.
Nếu bạn cứ làm việc rề rà như vậy ngày qua ngày. Tôi nghĩ bạn nên tìm một công việc khác để làm. - Nếu bạn không muốn bị đuổi việc thì hãy ngừng cái cách làm việc rề rà đó đi.
Để biểu thị việc rời khỏi một nơi nào đó.
You'd better drag your tail out of here before Susan comes. She doesn't wanna see you. - Tốt hơn hết cậu nên đi khỏi đây trước khi Susan đến đi. Cô ấy không muốn gặp cậu đâu.
One day, I will definitely drag my tail out of this boring office. - Một ngày nào đó, tôi nhất định sẽ rời khỏi cái văn phòng nhàm chán này.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Cân nhắc điều gì đó một cách kỹ càng.
You need to take your future plan under advisement.