Drag one down British phrasal verb
Có một danh từ hoặc đại danh từ nằm giữa từ "drag" và "down".
Cụm từ có nghĩa là làm điều gì đó tồi tệ hơn.
Because of the lack of knowledge of the economy, he dragged his company down and led up to bankruptcy. - Bởi vì thiếu hiểu biết nhiều về kinh tế cho nên anh ta đã làm cho công ty của mình đi xuống và dẫn đến phá sản.
Để di chuyển vật gì đó từ vị trí cao xuống vị trí thấp.
My son dragged many toys down to our living room and forgot to take them back to his room. - Con trai tôi mang nhiều đồ chơi xuống phòng khách để chơi và quên cất chúng về phòng.
Khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc không hài lòng.
She drags me down because she lies to me many times. - Cô ấy làm cho tôi buồn bởi vì cô ấy đã nói dối tôi rất nhiều lần.
Động từ "drag" nên được chia theo thì của nó.